--
Kho từ điển tiếng anh, từ điển chuyên ngành, từ điển cuộc sống
Danh mục
Từ điển Anh Việt
Từ điển Việt Anh
Thuật ngữ game
Từ điển Việt Pháp
Từ điển Pháp Việt
Mạng xã hội
Đời sống
Trang chủ
Từ điển Việt Anh
thăng trầm
Từ điển Việt Anh
Tất cả
Từ điển Anh Việt
Từ điển Việt Anh
Thuật ngữ game
Từ điển Việt Pháp
Từ điển Pháp Việt
Mạng xã hội
Đời sống
thăng trầm
Cùng tìm hiểu định nghĩa và ý nghĩa và cách dùng của từ: thăng trầm
+ noun
ups and downs
Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "thăng trầm"
Những từ có chứa
"thăng trầm"
in its definition in
English - Vietnamese dictionary:
balance
vicissitude
promotion
sublimate
wheel
advance
cimicifuga foetida
sharp
balanced
poise
more...
Lượt xem: 657
Từ vừa tra
+
thăng trầm
:
ups and downs
+
bất chấp
:
In defiance of, regardless ofbất chấp nguy hiểmregardless of dangerbất chấp mọi vũ khí tối tân của đối phươngin defiance of all modern weapons of the adversary
+
huân chương
:
medal; decoration
+
sưng
:
to swell
+
bất lợi
:
Adverse, unfavourablethời tiết bất lợiunfavourable weathertình hình phát triển một cách bất lợian unfavourable turn in the situation